Dòng sữa Follow-up bổ sung dinh dưỡng thiết yếu cân bằng cho bé trong giai đoạn ăn dặm và hoàn thiện chế độ dinh dưỡng từ 9 tháng đến 3 tuổi
là sản phẩm
Bổ sung dinh dưỡng và dưỡng chất cần thiết cho sự phát triển toàn diện của trẻ
Bean Stalk TSUYOIKO được phát triển dựa trên nền tảng nghiên cứu khoa học lâu dài về sữa mẹ tại Nhật Bản, nhằm đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng ngày càng cao của trẻ trong giai đoạn ăn dặm và phát triển từ 9 tháng đến 3 tuổi. Với công thức cân bằng, TSUYOIKO hỗ trợ trẻ phát triển khỏe mạnh, đồng hành cùng ba mẹ trong hành trình nuôi dưỡng con vững vàng những năm đầu đời
Bổ sung sức mạnh bảo vệ Từ sữa mẹ
Sản phẩm dinh dưỡng cho trẻ từ 9 tháng – 3 tuổi Bean Stalk Tsuyoiko (8 Sticks) với các tính năng vượt trội và khác biệt:
Chứng nhận phân phối
HSC là nhà nhập khẩu và phân phối chính thức sản phẩm dinh dưỡng Bean Stalk tại Việt Nam, thương hiệu dinh dưỡng trẻ em đến từ Nhật Bản với hơn 70 năm nghiên cứu về sữa mẹ tại Nhật Bản. Sản phẩm được nhập khẩu chính ngạch, đảm bảo chất lượng và nguồn gốc rõ ràng, giúp ba mẹ an tâm đồng hành cùng bé trong những năm tháng đầu đời
pha sữa
THÀNH PHẦN
VÀ DINH DƯỠNG
Thành phần
Dextrin (tinh bột sắn/cassava) (sản xuất trong nước), dầu thực vật (dầu hạt cải, dầu đậu nành), lactose, bột whey, bột sữa bò, bột sữa gầy, bột whey cô đặc protein, casein, whey protein cô đặc, dầu tinh chế (canxi carbonate, kali phosphate, magiê sulfate, kali clorua, vitamin C, kali cacbonat, kali axit citrat, sắt pyrophosphate, vitamin E, natri citrat), canxi pantothenate, niacin, natri uridylate, vitamin B1, vitamin B6, vitamin A, vitamin B2, 5-AMP, natri guanylate, natri inosinate, axit folic, carotene, biotin, vitamin K, vitamin D, vitamin B12.
(Chứa một phần sữa và đậu nành)
Thông tin dinh dưỡng (100g)
| Tỷ lệ trộn | Mỗi 100g | đơn vị |
|---|---|---|
| Chất béo điều chỉnh | 20.8 | g |
| Dextrin | 21.2 | g |
| Thông tin dinh dưỡng | 100 | g |
| Năng lượng | 481 | kcal |
| Chất đạm | 11.5 | g |
| Chất béo | 22.0 | g |
| Carbohydrates | 59.7 | g |
| Lượng muối tương đương | 0.46 | g |
| Vitamin A | 390 | µg |
| Osteopontin | 22 | mg |
| Linoleic acid | 3.0 | g |
| α-linolenic acid | 0.55 | g |
| Vitamin B1 | 0.7 | mg |
| Vitamin B2 | 0.8 | mg |
| Vitamin B6 | 0.5 | mg |
| Vitamin B12 | 1.2 | µg |
| Vitamin B12 | 1.2 | µg |
| Vitamin C | 50 | mg |
| Vitamin D | 5.2 | µg |
| Docosahexaenoic acid (DHA) | 71 | mg |
| Phosphatidylserine | 31 | mg |
| Nucleotide | 6 | mg |
| Vitamin E | 25 | µg |
| Vitamin K | 25 | µg |
| Niacin | 5.0 | mg |
| Pantothenic acid | 5.7 | mg |
| Folic acid | 5.2 | µg |
| Biotin | 15 | µg |
| Galactosyllactose | 1.0 | g |
| Sialic acid | 120 | mg |
| β-carotene | 40 | µg |
| Canxi | 720 | mg |
| Photpho | 360 | mg |
| Sắt | 9.6 | mg |
| Kali | 780 | mg |
| Magie | 50 | mg |
| Clorid | 330 | mg |
| Hàm lượng tro | 4.0 | g |
| Độ ẩm | 2.8 | g |
hướng dẫn bảo quản
Đóng chặt nắp sau khi sử dụng. Bảo quản sản phẩm ở nơi khô mát, không để trong tủ lạnh. Sử dụng ngay sau khi mở túi
Thời hạn sử dụng
- Thời hạn sử dụng chính: Ngày sản xuất 545 ngày trước hạn sử dụng. Hạn sử dụng xem trên dưới đáy lon sản phẩm ( năm/tháng/ngày)
- Thời hạn sử dụng thứ cấp: Sử dụng ngay sau khi mở túi